Mã lỗi máy giặt Panasonic nội địa Nhật Bản

Cùng với máy giặt của Toshiba thì máy giặt sấy của Panasonic cũng chiếm được cảm tình của người tiêu dùng. Sau một thời gian sử dụng, máy giặt có thể sẽ gặp các sự cố hiển thị bằng mã lỗi như sau trên màn hình hiển thị
Mã lỗi “E”

E01: Cung cấp nước bình thường. Van cấp nước, thoát xác nhận van.

E02: Không thể mất nước. Kiểm tra công tắc nắp. Cửa bên ngoài khóa bất thường.

E03: Thoát bất thường. Động cơ thoát nước, kiểm tra bộ lọc lint.

E04: Dịch vụ giặt ủi bù đắp phát hiện.

E12: Nhiệt độ nước của các nguồn cung cấp nước cao.

E17: Phát hiện quá dòng của động cơ. Động cơ điện áp phát hiện bất thường.

E18: Nhiệt độ IPM cao quá. Hoạt động quá tải.

E19: Bất thường của động cơ. Hoạt động quá tải. Các đa quá các chất tẩy rửa.

E20: Của nhiệt độ động cơ quá cao. Hoạt động quá tải.

E21: Futarokku bất thường. Cửa ngoài mở khóa bất thường.

E22: Clutch không bật. Điện từ ly hợp.

E23: Siêu âm đầu dò nhiệt độ bất thường.

E26: Sấy công suất trên.

E27: Công tắc cửa

E29:  Sợi dây cáp cánh cửa

EP: Cấp nước Bath bất thường

 

Mã lỗi”C”

C01: Lỗi giao tiếp.

C02: Mực nước cảm biến bất thường.

C04: Lũ lụt bất thường. Van cấp nước, kiểm tra cảm biến mực nước.

C05: Mất nước bất thường kiểm soát.

C07: Sấy khô nóng bất thường. Nhiệt độ không tăng trong khô.

C09: Thermistor nhiệt độ nước bình thường.

C10:Thermistor lượng bất thường.

C11: Xả thermistor bất thường.

C12: Thermistor nhiệt độ thấp bất thường.

C13: Điện chuyển đổi bất thường.

C14: Hội trường yếu tố bất thường.

C16: Nắp khóa bất thường.

C22: Chưa gắn lưới lọc sơ vải, tắc nghẽn của các bộ lọc không khí

C25: Lỗi phần quạt sấy khô

UF: Lưới lọc vải bị dơ

FULL: Đồ nhiều

U04:  Lưới lọc sấy khô bị dơ

U07:  Bật máy không được. Nên kiểm tra lại nguồn điện có đúng 100v không, chờ một thời gian sau hãy bật

U08: Thời gian hoạt động lâu quá mức quy định. Do nước vào yếu hoặc nước thải ra kém

L:  khóa trẻ em.